Xem Lịch Tháng 9 Năm 2014

Thập nhị trực còn gọi là Kiến trừ Thập nhị khách, theo thứ tự là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế. Trước hết là tượng trưng 12 giờ, nói về cát hung của tháng, về sau chuyển thành cát hung của ngày. Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 9 năm 2014 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 9 âm lịch.

Thông thường một bảng lịch tháng 9/2014 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 9 năm 2014, lịch vạn sự tháng 9 2014 và lịch âm tháng 9 năm 2014. Khi tra cứu lịch tháng 9 năm 2014 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 9 âm và dương lịch.

 Xem Lịch Âm Hôm Nay

Lịch tháng 9/2014

T2T3T4T5T6T7CN
18
  • 1/9/2014(Thứ hai)
  • 8/8/2014
  • Ngày:Ất Hợi Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
29
  • 2/9/2014(Thứ ba)
  • 9/8/2014
  • Ngày:Bính Tý Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
310
  • 3/9/2014(Thứ tư)
  • 10/8/2014
  • Ngày:Đinh Sửu Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
411
  • 4/9/2014(Thứ năm)
  • 11/8/2014
  • Ngày:Mậu Dần Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
512
  • 5/9/2014(Thứ sáu)
  • 12/8/2014
  • Ngày:Kỷ Mão Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
613
  • 6/9/2014(Thứ bảy)
  • 13/8/2014
  • Ngày:Canh Thìn Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
714
  • 7/9/2014(Chủ nhật)
  • 14/8/2014
  • Ngày:Tân Tỵ Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
815
  • 8/9/2014(Thứ hai)
  • 15/8/2014
  • Ngày:Nhâm Ngọ Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
916
  • 9/9/2014(Thứ ba)
  • 16/8/2014
  • Ngày:Quý Mùi Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
1017
  • 10/9/2014(Thứ tư)
  • 17/8/2014
  • Ngày:Giáp Thân Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
1118
  • 11/9/2014(Thứ năm)
  • 18/8/2014
  • Ngày:Ất Dậu Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
1219
  • 12/9/2014(Thứ sáu)
  • 19/8/2014
  • Ngày:Bính Tuất Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
1320
  • 13/9/2014(Thứ bảy)
  • 20/8/2014
  • Ngày:Đinh Hợi Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
1421
  • 14/9/2014(Chủ nhật)
  • 21/8/2014
  • Ngày:Mậu Tý Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
1522
  • 15/9/2014(Thứ hai)
  • 22/8/2014
  • Ngày:Kỷ Sửu Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
1623
  • 16/9/2014(Thứ ba)
  • 23/8/2014
  • Ngày:Canh Dần Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
1724
  • 17/9/2014(Thứ tư)
  • 24/8/2014
  • Ngày:Tân Mão Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
1825
  • 18/9/2014(Thứ năm)
  • 25/8/2014
  • Ngày:Nhâm Thìn Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
1926
  • 19/9/2014(Thứ sáu)
  • 26/8/2014
  • Ngày:Quý Tỵ Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
2027
  • 20/9/2014(Thứ bảy)
  • 27/8/2014
  • Ngày:Giáp Ngọ Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
2128
  • 21/9/2014(Chủ nhật)
  • 28/8/2014
  • Ngày:Ất Mùi Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
2229
  • 22/9/2014(Thứ hai)
  • 29/8/2014
  • Ngày:Bính Thân Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
2330
  • 23/9/2014(Thứ ba)
  • 30/8/2014
  • Ngày:Đinh Dậu Tháng: Quý Dậu Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
241/9
  • 24/9/2014(Thứ tư)
  • 1/9/2014
  • Ngày:Mậu Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
252/9
  • 25/9/2014(Thứ năm)
  • 2/9/2014
  • Ngày:Kỷ Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
263/9
  • 26/9/2014(Thứ sáu)
  • 3/9/2014
  • Ngày:Canh Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
274
  • 27/9/2014(Thứ bảy)
  • 4/9/2014
  • Ngày:Tân Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
285
  • 28/9/2014(Chủ nhật)
  • 5/9/2014
  • Ngày:Nhâm Dần Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo
296
  • 29/9/2014(Thứ hai)
  • 6/9/2014
  • Ngày:Quý Mão Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Ngọ
  • Hắc đạo
307
  • 30/9/2014(Thứ ba)
  • 7/9/2014
  • Ngày:Giáp Thìn Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Ngọ
  • Hoàng đạo

 :Ngày hoàng đạo   :Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt xấu

Xem lịch vạn niên theo tháng

Xem lịch âm dương hôm nay

Đổi ngày âm dương

 Lịch Vạn Niên 2014

Nguyên tắc tính lịch tháng 9 năm 2014

Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 9 năm 2014 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

Ứng dụng lịch âm tháng 9 năm 2014 cụ thể là lịch vạn sự tháng 9 năm 2014 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

Khác với lịch âm dương tháng 9, lịch vạn niên tháng 9 năm 2014 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 9 năm 2014 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 1/9/2014 nhằm ngày 8/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 2/9/2014 nhằm ngày 9/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 3/9/2014 nhằm ngày 10/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 4/9/2014 nhằm ngày 11/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 5/9/2014 nhằm ngày 12/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 6/9/2014 nhằm ngày 13/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Chủ nhật, ngày 7/9/2014 nhằm ngày 14/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 8/9/2014 nhằm ngày 15/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 9/9/2014 nhằm ngày 16/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 10/9/2014 nhằm ngày 17/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 11/9/2014 nhằm ngày 18/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 12/9/2014 nhằm ngày 19/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 13/9/2014 nhằm ngày 20/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 14/9/2014 nhằm ngày 21/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 15/9/2014 nhằm ngày 22/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 16/9/2014 nhằm ngày 23/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 17/9/2014 nhằm ngày 24/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 18/9/2014 nhằm ngày 25/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 19/9/2014 nhằm ngày 26/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 20/9/2014 nhằm ngày 27/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 21/9/2014 nhằm ngày 28/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 22/9/2014 nhằm ngày 29/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 8

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 23/9/2014 nhằm ngày 30/8/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 24/9/2014 nhằm ngày 1/9/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 25/9/2014 nhằm ngày 2/9/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ sáu, ngày 26/9/2014 nhằm ngày 3/9/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 27/9/2014 nhằm ngày 4/9/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 28/9/2014 nhằm ngày 5/9/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 29/9/2014 nhằm ngày 6/9/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 9

Lịch âm

Tháng 9

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 30/9/2014 nhằm ngày 7/9/2014 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết