Xem Lịch Tháng 10 Năm 2023
Khi xem lịch tháng, đặc biệt là lịch âm, việc tra cứu Thập Nhị Trực giúp bạn lựa chọn được những ngày thuận lợi nhất cho các công việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hoặc động thổ. Một bảng lịch tháng tiêu chuẩn sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về ngày âm dương, can chi, ngũ hành, sao tốt sao xấu, giờ hoàng đạo, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về vận trình tháng đó.
Trong phong thủy và lịch pháp cổ truyền, Thập Nhị Trực – còn được gọi là Kiến Trừ Thập Nhị Khách – đóng vai trò quan trọng trong việc xác định ngày lành tháng tốt. Bộ 12 trực này bao gồm: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế, mỗi trực đều mang ý nghĩa đặc trưng liên quan đến sự khởi đầu, phát triển, suy vong và kết thúc.
Ban đầu, Thập Nhị Trực được sử dụng để đánh giá mức độ cát hung của một tháng dựa theo chu kỳ 12 giờ trong ngày. Tuy nhiên, về sau, hệ thống này được điều chỉnh để phản ánh mức độ tốt xấu của từng ngày trong tháng. Chẳng hạn, Trực Chấp tượng trưng cho sự cố định, dễ dẫn đến trì trệ hoặc khó thay đổi, Trực Mãn thể hiện sự viên mãn, đủ đầy, còn Trực Nguy lại báo hiệu những điều bất trắc, cần cẩn trọng.
Dù bạn tra cứu lịch của bất kỳ năm nào, chẳng hạn như lịch tháng 10 năm 2023, hay các năm khác, thì việc hiểu rõ quy luật vận hành của Thập Nhị Trực sẽ giúp bạn đưa ra những quyết định sáng suốt, tránh ngày xấu và tận dụng tối đa những cơ hội tốt đẹp trong cuộc sống.
Xem Lịch Âm Hôm Nay
Lịch tháng 10/2023
- 1/10/2023(Chủ nhật)
- 17/8/2023
- Ngày:Nhâm Thìn Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 2/10/2023(Thứ hai)
- 18/8/2023
- Ngày:Quý Tỵ Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 3/10/2023(Thứ ba)
- 19/8/2023
- Ngày:Giáp Ngọ Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 4/10/2023(Thứ tư)
- 20/8/2023
- Ngày:Ất Mùi Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 5/10/2023(Thứ năm)
- 21/8/2023
- Ngày:Bính Thân Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 6/10/2023(Thứ sáu)
- 22/8/2023
- Ngày:Đinh Dậu Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 7/10/2023(Thứ bảy)
- 23/8/2023
- Ngày:Mậu Tuất Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 8/10/2023(Chủ nhật)
- 24/8/2023
- Ngày:Kỷ Hợi Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 9/10/2023(Thứ hai)
- 25/8/2023
- Ngày:Canh Tý Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 10/10/2023(Thứ ba)
- 26/8/2023
- Ngày:Tân Sửu Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 11/10/2023(Thứ tư)
- 27/8/2023
- Ngày:Nhâm Dần Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 12/10/2023(Thứ năm)
- 28/8/2023
- Ngày:Quý Mão Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 13/10/2023(Thứ sáu)
- 29/8/2023
- Ngày:Giáp Thìn Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 14/10/2023(Thứ bảy)
- 30/8/2023
- Ngày:Ất Tỵ Tháng: Tân Dậu Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 15/10/2023(Chủ nhật)
- 1/9/2023
- Ngày:Bính Ngọ Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 16/10/2023(Thứ hai)
- 2/9/2023
- Ngày:Đinh Mùi Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 17/10/2023(Thứ ba)
- 3/9/2023
- Ngày:Mậu Thân Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 18/10/2023(Thứ tư)
- 4/9/2023
- Ngày:Kỷ Dậu Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 19/10/2023(Thứ năm)
- 5/9/2023
- Ngày:Canh Tuất Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 20/10/2023(Thứ sáu)
- 6/9/2023
- Ngày:Tân Hợi Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 21/10/2023(Thứ bảy)
- 7/9/2023
- Ngày:Nhâm Tý Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 22/10/2023(Chủ nhật)
- 8/9/2023
- Ngày:Quý Sửu Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 23/10/2023(Thứ hai)
- 9/9/2023
- Ngày:Giáp Dần Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 24/10/2023(Thứ ba)
- 10/9/2023
- Ngày:Ất Mão Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 25/10/2023(Thứ tư)
- 11/9/2023
- Ngày:Bính Thìn Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 26/10/2023(Thứ năm)
- 12/9/2023
- Ngày:Đinh Tỵ Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 27/10/2023(Thứ sáu)
- 13/9/2023
- Ngày:Mậu Ngọ Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 28/10/2023(Thứ bảy)
- 14/9/2023
- Ngày:Kỷ Mùi Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
- 29/10/2023(Chủ nhật)
- 15/9/2023
- Ngày:Canh Thân Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 30/10/2023(Thứ hai)
- 16/9/2023
- Ngày:Tân Dậu Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hoàng đạo
- 31/10/2023(Thứ ba)
- 17/9/2023
- Ngày:Nhâm Tuất Tháng: Nhâm Tuất Năm:Quý Mão
- Hắc đạo
:Ngày hoàng đạo :Ngày hắc đạo
Xem ngày tốt xấu
Xem lịch âm dương hôm nay
Lịch Vạn Niên 2023
Nguyên tắc tính lịch tháng 10 năm 2023
Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 10 năm 2023 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (còn gọi là Lịch Âm) có 2 nguyên tắc:
- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.
- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.
Ứng dụng lịch âm tháng 10 năm 2023 cụ thể là lịch vạn sự tháng 10 năm 2023 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...
Khác với lịch âm dương tháng 10, lịch vạn niên tháng 10 năm 2023 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 10 năm 2023 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Chủ nhật, ngày 1/10/2023 nhằm ngày 17/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ hai, ngày 2/10/2023 nhằm ngày 18/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ ba, ngày 3/10/2023 nhằm ngày 19/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 4/10/2023 nhằm ngày 20/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 5/10/2023 nhằm ngày 21/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ sáu, ngày 6/10/2023 nhằm ngày 22/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 7/10/2023 nhằm ngày 23/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Chủ nhật, ngày 8/10/2023 nhằm ngày 24/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 9/10/2023 nhằm ngày 25/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ ba, ngày 10/10/2023 nhằm ngày 26/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 11/10/2023 nhằm ngày 27/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ năm, ngày 12/10/2023 nhằm ngày 28/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ sáu, ngày 13/10/2023 nhằm ngày 29/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 14/10/2023 nhằm ngày 30/8/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Chủ nhật, ngày 15/10/2023 nhằm ngày 1/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ hai, ngày 16/10/2023 nhằm ngày 2/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ ba, ngày 17/10/2023 nhằm ngày 3/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 18/10/2023 nhằm ngày 4/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 19/10/2023 nhằm ngày 5/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ sáu, ngày 20/10/2023 nhằm ngày 6/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 21/10/2023 nhằm ngày 7/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Chủ nhật, ngày 22/10/2023 nhằm ngày 8/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 23/10/2023 nhằm ngày 9/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ ba, ngày 24/10/2023 nhằm ngày 10/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 25/10/2023 nhằm ngày 11/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ năm, ngày 26/10/2023 nhằm ngày 12/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ sáu, ngày 27/10/2023 nhằm ngày 13/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 28/10/2023 nhằm ngày 14/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Chủ nhật, ngày 29/10/2023 nhằm ngày 15/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 30/10/2023 nhằm ngày 16/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ ba, ngày 31/10/2023 nhằm ngày 17/9/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |