Xem Lịch Tháng 2 Năm 2024

 

Thập nhị kiến khách có 12 ngôi sao Trực là sao Trừ, sao Định, sao Bình, sao Kiến, sao Chấp, sao Phá, sao Thành, sao Bế,... Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 2 năm 2024 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 2 âm lịch.

Thông thường một bảng lịch tháng 2/2024 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 2 năm 2024, lịch vạn sự tháng 2 2024 và lịch âm tháng 2 năm 2024. Khi tra cứu lịch tháng 2 năm 2024 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 2 âm và dương lịch.

 Xem Lịch Âm Hôm Nay

Lịch tháng 2/2024

T2T3T4T5T6T7CN
122
  • 1/2/2024(Thứ năm)
  • 22/12/2023
  • Ngày:Ất Mùi Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hắc đạo
223
  • 2/2/2024(Thứ sáu)
  • 23/12/2023
  • Ngày:Bính Thân Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hoàng đạo
324
  • 3/2/2024(Thứ bảy)
  • 24/12/2023
  • Ngày:Đinh Dậu Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hắc đạo
425
  • 4/2/2024(Chủ nhật)
  • 25/12/2023
  • Ngày:Mậu Tuất Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hoàng đạo
526
  • 5/2/2024(Thứ hai)
  • 26/12/2023
  • Ngày:Kỷ Hợi Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hoàng đạo
627
  • 6/2/2024(Thứ ba)
  • 27/12/2023
  • Ngày:Canh Tý Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hắc đạo
728
  • 7/2/2024(Thứ tư)
  • 28/12/2023
  • Ngày:Tân Sửu Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hắc đạo
829
  • 8/2/2024(Thứ năm)
  • 29/12/2023
  • Ngày:Nhâm Dần Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hoàng đạo
930
  • 9/2/2024(Thứ sáu)
  • 30/12/2023
  • Ngày:Quý Mão Tháng: Ất Sửu Năm:Quý Mão
  • Hoàng đạo
101/1
  • 10/2/2024(Thứ bảy)
  • 1/1/2024
  • Ngày:Giáp Thìn Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
112/1
  • 11/2/2024(Chủ nhật)
  • 2/1/2024
  • Ngày:Ất Tỵ Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
123/1
  • 12/2/2024(Thứ hai)
  • 3/1/2024
  • Ngày:Bính Ngọ Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
134
  • 13/2/2024(Thứ ba)
  • 4/1/2024
  • Ngày:Đinh Mùi Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
145
  • 14/2/2024(Thứ tư)
  • 5/1/2024
  • Ngày:Mậu Thân Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
156
  • 15/2/2024(Thứ năm)
  • 6/1/2024
  • Ngày:Kỷ Dậu Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
167
  • 16/2/2024(Thứ sáu)
  • 7/1/2024
  • Ngày:Canh Tuất Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
178
  • 17/2/2024(Thứ bảy)
  • 8/1/2024
  • Ngày:Tân Hợi Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
189
  • 18/2/2024(Chủ nhật)
  • 9/1/2024
  • Ngày:Nhâm Tý Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
1910
  • 19/2/2024(Thứ hai)
  • 10/1/2024
  • Ngày:Quý Sửu Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
2011
  • 20/2/2024(Thứ ba)
  • 11/1/2024
  • Ngày:Giáp Dần Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
2112
  • 21/2/2024(Thứ tư)
  • 12/1/2024
  • Ngày:Ất Mão Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
2213
  • 22/2/2024(Thứ năm)
  • 13/1/2024
  • Ngày:Bính Thìn Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
2314
  • 23/2/2024(Thứ sáu)
  • 14/1/2024
  • Ngày:Đinh Tỵ Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
2415
  • 24/2/2024(Thứ bảy)
  • 15/1/2024
  • Ngày:Mậu Ngọ Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
2516
  • 25/2/2024(Chủ nhật)
  • 16/1/2024
  • Ngày:Kỷ Mùi Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
2617
  • 26/2/2024(Thứ hai)
  • 17/1/2024
  • Ngày:Canh Thân Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
2718
  • 27/2/2024(Thứ ba)
  • 18/1/2024
  • Ngày:Tân Dậu Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo
2819
  • 28/2/2024(Thứ tư)
  • 19/1/2024
  • Ngày:Nhâm Tuất Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hoàng đạo
2920
  • 29/2/2024(Thứ năm)
  • 20/1/2024
  • Ngày:Quý Hợi Tháng: Bính Dần Năm:Giáp Thìn
  • Hắc đạo

 :Ngày hoàng đạo   :Ngày hắc đạo

Xem ngày tốt xấu

Xem lịch vạn niên theo tháng

Xem lịch âm dương hôm nay

Đổi ngày âm dương

 Lịch Vạn Niên 2024

Nguyên tắc tính lịch tháng 2 năm 2024

 

Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 2 năm 2024 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

Ứng dụng lịch âm tháng 2 năm 2024 cụ thể là lịch vạn sự tháng 2 năm 2024 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

Khác với lịch âm dương tháng 2, lịch vạn niên tháng 2 năm 2024 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 2 năm 2024 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 1/2/2024 nhằm ngày 22/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 2/2/2024 nhằm ngày 23/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 3/2/2024 nhằm ngày 24/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 4/2/2024 nhằm ngày 25/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 5/2/2024 nhằm ngày 26/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 6/2/2024 nhằm ngày 27/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 7/2/2024 nhằm ngày 28/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 8/2/2024 nhằm ngày 29/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 12

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 9/2/2024 nhằm ngày 30/12/2023 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Thứ bảy, ngày 10/2/2024 nhằm ngày 1/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 11/2/2024 nhằm ngày 2/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 12/2/2024 nhằm ngày 3/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Thứ ba, ngày 13/2/2024 nhằm ngày 4/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 14/2/2024 nhằm ngày 5/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 15/2/2024 nhằm ngày 6/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 16/2/2024 nhằm ngày 7/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 17/2/2024 nhằm ngày 8/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 18/2/2024 nhằm ngày 9/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Thứ hai, ngày 19/2/2024 nhằm ngày 10/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 20/2/2024 nhằm ngày 11/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ tư, ngày 21/2/2024 nhằm ngày 12/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Thứ năm, ngày 22/2/2024 nhằm ngày 13/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Thứ sáu, ngày 23/2/2024 nhằm ngày 14/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ bảy, ngày 24/2/2024 nhằm ngày 15/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Chủ nhật, ngày 25/2/2024 nhằm ngày 16/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ hai, ngày 26/2/2024 nhằm ngày 17/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ ba, ngày 27/2/2024 nhằm ngày 18/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

(23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Tốt

Thứ tư, ngày 28/2/2024 nhằm ngày 19/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hoàng đạo

Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết

Lịch dương

Tháng 2

Lịch âm

Tháng 1

Ngày Xấu

Thứ năm, ngày 29/2/2024 nhằm ngày 20/1/2024 Âm lịch

Ngày , tháng , năm

Ngày Hắc đạo

Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

Xem chi tiết