Xem Lịch Tháng 10 Năm 2029
Khi xem lịch tháng, đặc biệt là lịch âm, việc tra cứu Thập Nhị Trực giúp bạn lựa chọn được những ngày thuận lợi nhất cho các công việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hoặc động thổ. Một bảng lịch tháng tiêu chuẩn sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về ngày âm dương, can chi, ngũ hành, sao tốt sao xấu, giờ hoàng đạo, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về vận trình tháng đó.
Trong phong thủy và lịch pháp cổ truyền, Thập Nhị Trực – còn được gọi là Kiến Trừ Thập Nhị Khách – đóng vai trò quan trọng trong việc xác định ngày lành tháng tốt. Bộ 12 trực này bao gồm: Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế, mỗi trực đều mang ý nghĩa đặc trưng liên quan đến sự khởi đầu, phát triển, suy vong và kết thúc.
Ban đầu, Thập Nhị Trực được sử dụng để đánh giá mức độ cát hung của một tháng dựa theo chu kỳ 12 giờ trong ngày. Tuy nhiên, về sau, hệ thống này được điều chỉnh để phản ánh mức độ tốt xấu của từng ngày trong tháng. Chẳng hạn, Trực Chấp tượng trưng cho sự cố định, dễ dẫn đến trì trệ hoặc khó thay đổi, Trực Mãn thể hiện sự viên mãn, đủ đầy, còn Trực Nguy lại báo hiệu những điều bất trắc, cần cẩn trọng.
Dù bạn tra cứu lịch của bất kỳ năm nào, chẳng hạn như lịch tháng 10 năm 2029, hay các năm khác, thì việc hiểu rõ quy luật vận hành của Thập Nhị Trực sẽ giúp bạn đưa ra những quyết định sáng suốt, tránh ngày xấu và tận dụng tối đa những cơ hội tốt đẹp trong cuộc sống.
Xem Lịch Âm Hôm Nay
Lịch tháng 10/2029
- 1/10/2029(Thứ hai)
- 24/8/2029
- Ngày:Giáp Tý Tháng: Quý Dậu Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 2/10/2029(Thứ ba)
- 25/8/2029
- Ngày:Ất Sửu Tháng: Quý Dậu Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 3/10/2029(Thứ tư)
- 26/8/2029
- Ngày:Bính Dần Tháng: Quý Dậu Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 4/10/2029(Thứ năm)
- 27/8/2029
- Ngày:Đinh Mão Tháng: Quý Dậu Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 5/10/2029(Thứ sáu)
- 28/8/2029
- Ngày:Mậu Thìn Tháng: Quý Dậu Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 6/10/2029(Thứ bảy)
- 29/8/2029
- Ngày:Kỷ Tỵ Tháng: Quý Dậu Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 7/10/2029(Chủ nhật)
- 30/8/2029
- Ngày:Canh Ngọ Tháng: Quý Dậu Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 8/10/2029(Thứ hai)
- 1/9/2029
- Ngày:Tân Mùi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 9/10/2029(Thứ ba)
- 2/9/2029
- Ngày:Nhâm Thân Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 10/10/2029(Thứ tư)
- 3/9/2029
- Ngày:Quý Dậu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 11/10/2029(Thứ năm)
- 4/9/2029
- Ngày:Giáp Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 12/10/2029(Thứ sáu)
- 5/9/2029
- Ngày:Ất Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 13/10/2029(Thứ bảy)
- 6/9/2029
- Ngày:Bính Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 14/10/2029(Chủ nhật)
- 7/9/2029
- Ngày:Đinh Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 15/10/2029(Thứ hai)
- 8/9/2029
- Ngày:Mậu Dần Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 16/10/2029(Thứ ba)
- 9/9/2029
- Ngày:Kỷ Mão Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 17/10/2029(Thứ tư)
- 10/9/2029
- Ngày:Canh Thìn Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 18/10/2029(Thứ năm)
- 11/9/2029
- Ngày:Tân Tỵ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 19/10/2029(Thứ sáu)
- 12/9/2029
- Ngày:Nhâm Ngọ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 20/10/2029(Thứ bảy)
- 13/9/2029
- Ngày:Quý Mùi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 21/10/2029(Chủ nhật)
- 14/9/2029
- Ngày:Giáp Thân Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 22/10/2029(Thứ hai)
- 15/9/2029
- Ngày:Ất Dậu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 23/10/2029(Thứ ba)
- 16/9/2029
- Ngày:Bính Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 24/10/2029(Thứ tư)
- 17/9/2029
- Ngày:Đinh Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 25/10/2029(Thứ năm)
- 18/9/2029
- Ngày:Mậu Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 26/10/2029(Thứ sáu)
- 19/9/2029
- Ngày:Kỷ Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 27/10/2029(Thứ bảy)
- 20/9/2029
- Ngày:Canh Dần Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 28/10/2029(Chủ nhật)
- 21/9/2029
- Ngày:Tân Mão Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
- 29/10/2029(Thứ hai)
- 22/9/2029
- Ngày:Nhâm Thìn Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 30/10/2029(Thứ ba)
- 23/9/2029
- Ngày:Quý Tỵ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hoàng đạo
- 31/10/2029(Thứ tư)
- 24/9/2029
- Ngày:Giáp Ngọ Tháng: Giáp Tuất Năm:Kỷ Dậu
- Hắc đạo
:Ngày hoàng đạo :Ngày hắc đạo
Xem ngày tốt xấu
Xem lịch âm dương hôm nay
Lịch Vạn Niên 2029
Nguyên tắc tính lịch tháng 10 năm 2029
Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 10 năm 2029 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (còn gọi là Lịch Âm) có 2 nguyên tắc:
- Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.
- Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.
Ứng dụng lịch âm tháng 10 năm 2029 cụ thể là lịch vạn sự tháng 10 năm 2029 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...
Khác với lịch âm dương tháng 10, lịch vạn niên tháng 10 năm 2029 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 10 năm 2029 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 1/10/2029 nhằm ngày 24/8/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ ba, ngày 2/10/2029 nhằm ngày 25/8/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 3/10/2029 nhằm ngày 26/8/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Thứ năm, ngày 4/10/2029 nhằm ngày 27/8/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ sáu, ngày 5/10/2029 nhằm ngày 28/8/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 6/10/2029 nhằm ngày 29/8/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 8 Ngày Tốt |
Chủ nhật, ngày 7/10/2029 nhằm ngày 30/8/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ hai, ngày 8/10/2029 nhằm ngày 1/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ ba, ngày 9/10/2029 nhằm ngày 2/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 10/10/2029 nhằm ngày 3/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 11/10/2029 nhằm ngày 4/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ sáu, ngày 12/10/2029 nhằm ngày 5/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 13/10/2029 nhằm ngày 6/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Chủ nhật, ngày 14/10/2029 nhằm ngày 7/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 15/10/2029 nhằm ngày 8/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ ba, ngày 16/10/2029 nhằm ngày 9/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 17/10/2029 nhằm ngày 10/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ năm, ngày 18/10/2029 nhằm ngày 11/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ sáu, ngày 19/10/2029 nhằm ngày 12/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ bảy, ngày 20/10/2029 nhằm ngày 13/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Chủ nhật, ngày 21/10/2029 nhằm ngày 14/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 22/10/2029 nhằm ngày 15/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ ba, ngày 23/10/2029 nhằm ngày 16/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ tư, ngày 24/10/2029 nhằm ngày 17/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ năm, ngày 25/10/2029 nhằm ngày 18/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ sáu, ngày 26/10/2029 nhằm ngày 19/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ bảy, ngày 27/10/2029 nhằm ngày 20/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Chủ nhật, ngày 28/10/2029 nhằm ngày 21/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ hai, ngày 29/10/2029 nhằm ngày 22/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Tốt |
Thứ ba, ngày 30/10/2029 nhằm ngày 23/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hoàng đạo Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h) |
Lịch dương Tháng 10 Lịch âm Tháng 9 Ngày Xấu |
Thứ tư, ngày 31/10/2029 nhằm ngày 24/9/2029 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Hắc đạo Tí (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) |